TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

porte-affiches

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

porte-affiches nghĩa là bảng yết thị.

Nghĩa của porte-affiches

Danh từ · giống đực

  1. Bảng yết thị.

Dạng từ của porte-affiches

Đi với mạo từ: un porte-affiches · le porte-affiches

Câu hỏi thường gặp

porte-affiches nghĩa là gì?

porte-affiches (danh từ) nghĩa là bảng yết thị.

porte-affiches là giống đực hay giống cái?

porte-affiches là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.