ploiement
danh từ giống đực (m)
/plwa.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
ploiement nghĩa là sự uốn cong, sự cong xuống, sự oằn xuống.
Nghĩa của ploiement
Danh từ · giống đực
- Sự uốn cong.
- Sự cong xuống, sự oằn xuống.
Dạng từ của ploiement
Đi với mạo từ: un ploiement · le ploiement
Câu hỏi thường gặp
ploiement nghĩa là gì?
ploiement (danh từ) nghĩa là sự uốn cong, sự cong xuống, sự oằn xuống.
ploiement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ploiement (giọng Pháp chuẩn): /plwa.mɑ̃/.
ploiement là giống đực hay giống cái?
ploiement là danh từ giống đực (dùng với un, le).