TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ploiement

danh từ giống đực (m)
/plwa.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

ploiement nghĩa là sự uốn cong, sự cong xuống, sự oằn xuống.

Nghĩa của ploiement

Danh từ · giống đực

  1. Sự uốn cong.
  2. Sự cong xuống, sự oằn xuống.

Dạng từ của ploiement

Đi với mạo từ: un ploiement · le ploiement

Câu hỏi thường gặp

ploiement nghĩa là gì?

ploiement (danh từ) nghĩa là sự uốn cong, sự cong xuống, sự oằn xuống.

ploiement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ploiement (giọng Pháp chuẩn): /plwa.mɑ̃/.

ploiement là giống đực hay giống cái?

ploiement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.