TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pneumatologie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

pneumatologie nghĩa là thần linh học.

Nghĩa của pneumatologie

Danh từ · giống cái

  1. Tôn giáo Thần linh học.

Dạng từ của pneumatologie

Đi với mạo từ: une pneumatologie · la pneumatologie

Số nhiềupneumatologies
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pneumatology

Câu hỏi thường gặp

pneumatologie nghĩa là gì?

pneumatologie (danh từ) nghĩa là thần linh học.

pneumatologie là giống đực hay giống cái?

pneumatologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.