pneumatologie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
pneumatologie nghĩa là thần linh học.
Nghĩa của pneumatologie
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Thần linh học.
Dạng từ của pneumatologie
Đi với mạo từ: une pneumatologie · la pneumatologie
| Số nhiều | pneumatologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pneumatology
Câu hỏi thường gặp
pneumatologie nghĩa là gì?
pneumatologie (danh từ) nghĩa là thần linh học.
pneumatologie là giống đực hay giống cái?
pneumatologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).