pluridisciplinarité
pluridisciplinarité nghĩa là tính nhiều bộ môn, tính đa bộ môn.
Nghĩa của pluridisciplinarité
Danh từ · giống cái
- Tính nhiều bộ môn, tính đa bộ môn.
Dạng từ của pluridisciplinarité
Đi với mạo từ: une pluridisciplinarité · la pluridisciplinarité
| Số nhiều | pluridisciplinarités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ multidisciplinarity
Câu hỏi thường gặp
pluridisciplinarité nghĩa là gì?
pluridisciplinarité (danh từ) nghĩa là tính nhiều bộ môn, tính đa bộ môn.
pluridisciplinarité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pluridisciplinarité (giọng Pháp chuẩn): /plyʁidisiplinaʁite/.
pluridisciplinarité là giống đực hay giống cái?
pluridisciplinarité là danh từ giống cái (dùng với une, la).