plutonique
/ply.tɔ.nik/ giọng máy của trình duyệt
plutonique nghĩa là sâu.
Nghĩa của plutonique
Tính từ
- Địa lý; địa chất Sâu.
- Roches plutoniquesđá (hình thành) sâu
Dạng từ của plutonique
| Số nhiều | plutoniques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ plutonic
Câu hỏi thường gặp
plutonique nghĩa là gì?
plutonique (tính từ) nghĩa là sâu.
plutonique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plutonique (giọng Pháp chuẩn): /ply.tɔ.nik/.