pneumoconiose
danh từ giống cái (f)
/pnømokɔnjoz/ giọng máy của trình duyệt
pneumoconiose nghĩa là bệnh bụi phổi.
Nghĩa của pneumoconiose
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh bụi phổi.
Dạng từ của pneumoconiose
Đi với mạo từ: une pneumoconiose · la pneumoconiose
| Số nhiều | pneumoconioses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pneumoconiosis
Câu hỏi thường gặp
pneumoconiose nghĩa là gì?
pneumoconiose (danh từ) nghĩa là bệnh bụi phổi.
pneumoconiose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pneumoconiose (giọng Pháp chuẩn): /pnømokɔnjoz/.
pneumoconiose là giống đực hay giống cái?
pneumoconiose là danh từ giống cái (dùng với une, la).