plume
plume nghĩa là lông, ngòi bút, bút.
Nghĩa của plume
Danh từ · giống cái
- Lông (chim) (biên soạn)
- Ngòi bút, bút. (biên soạn)
Dạng từ của plume
Đi với mạo từ: une plume · la plume
| Số nhiều | plumes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plume
Đồng nghĩa
Họ từ của plume
Câu ví dụ với plume
- Si les actions sont plus forts que les mots, pourquoi la plume est-elle plus forte que l'épée ? Nếu hành động có sức mạnh hơn lời nói, vậy tại sao ngòi bút lại mạnh hơn lưỡi kiếm? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3521313
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ feather; quill; nib, the writing end of a fountain pen or a dip pen; writer, penman
Câu hỏi thường gặp
plume nghĩa là gì?
plume (danh từ) nghĩa là lông, ngòi bút, bút.
plume phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plume (giọng Pháp chuẩn): /plym/.
plume là giống đực hay giống cái?
plume là danh từ giống cái (dùng với une, la).