TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

plumasserie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

plumasserie nghĩa là Nghề chế biến lông chim.

Nghĩa của plumasserie

Danh từ · giống cái

  1. Nghề chế biến lông chim.
  2. Nghề bán lông chim.

Dạng từ của plumasserie

Đi với mạo từ: une plumasserie · la plumasserie

Câu hỏi thường gặp

plumasserie nghĩa là gì?

plumasserie (danh từ) nghĩa là Nghề chế biến lông chim.

plumasserie là giống đực hay giống cái?

plumasserie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.