plumier
danh từ giống đực (m)
/ply.mje/ giọng máy của trình duyệt
plumier nghĩa là hộp bút.
Nghĩa của plumier
Danh từ · giống đực
- Hộp bút.
Dạng từ của plumier
Đi với mạo từ: un plumier · le plumier
| Số nhiều | plumiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pencil box
Câu hỏi thường gặp
plumier nghĩa là gì?
plumier (danh từ) nghĩa là hộp bút.
plumier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plumier (giọng Pháp chuẩn): /ply.mje/.
plumier là giống đực hay giống cái?
plumier là danh từ giống đực (dùng với un, le).