pneumatothérapie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
pneumatothérapie nghĩa là liệu phát không khí.
Nghĩa của pneumatothérapie
Danh từ · giống cái
- Y học Liệu phát không khí.
Dạng từ của pneumatothérapie
Đi với mạo từ: une pneumatothérapie · la pneumatothérapie
| Số nhiều | pneumatothérapies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pneumatotherapy
Câu hỏi thường gặp
pneumatothérapie nghĩa là gì?
pneumatothérapie (danh từ) nghĩa là liệu phát không khí.
pneumatothérapie là giống đực hay giống cái?
pneumatothérapie là danh từ giống cái (dùng với une, la).