plus-value
danh từ giống cái (f)
/ply.va.ly/ giọng máy của trình duyệt
plus-value nghĩa là giá trị thặng dư, thặng dư.
Nghĩa của plus-value
Danh từ · giống cái
- Kinh tế Giá trị thặng dư.
- Thặng dư.
Dạng từ của plus-value
Đi với mạo từ: une plus-value · la plus-value
| Số nhiều | plus-values |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ capital gain (increase in the value of a capital asset; amount by which the value or the proceeds of the sale of a capital asset by its owner exceed its cost to the owner); added value
Câu hỏi thường gặp
plus-value nghĩa là gì?
plus-value (danh từ) nghĩa là giá trị thặng dư, thặng dư.
plus-value phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plus-value (giọng Pháp chuẩn): /ply.va.ly/.
plus-value là giống đực hay giống cái?
plus-value là danh từ giống cái (dùng với une, la).