podaire
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
podaire nghĩa là đường thùy túc, thùy túc.
Nghĩa của podaire
Danh từ · giống cái
- Toán học Đường thùy túc.
Tính từ
- Toán học Thùy túc.
- Surface podairemặt thùy túc
Dạng từ của podaire
Đi với mạo từ: une podaire · la podaire
| Số nhiều | podaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pedal curve
Câu hỏi thường gặp
podaire nghĩa là gì?
podaire (danh từ, tính từ) nghĩa là đường thùy túc, thùy túc.
podaire là giống đực hay giống cái?
podaire là danh từ giống cái (dùng với une, la).