pluviométrie
danh từ giống cái (f)
/ply.vjɔ.me.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
pluviométrie nghĩa là phép đo mưa, khoa mưa.
Nghĩa của pluviométrie
Danh từ · giống cái
- Phép đo mưa.
- Khoa mưa.
Dạng từ của pluviométrie
Đi với mạo từ: une pluviométrie · la pluviométrie
| Số nhiều | pluviométries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pluviométrie
Đồng nghĩa
Họ từ của pluviométrie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pluviometry; rainfall
Câu hỏi thường gặp
pluviométrie nghĩa là gì?
pluviométrie (danh từ) nghĩa là phép đo mưa, khoa mưa.
pluviométrie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pluviométrie (giọng Pháp chuẩn): /ply.vjɔ.me.tʁi/.
pluviométrie là giống đực hay giống cái?
pluviométrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).