TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pleuvoir

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/plø.vwaʁ/ giọng máy của trình duyệt

pleuvoir nghĩa là mưa.

Nghĩa của pleuvoir

Động từ

  1. Mưa. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Il va pleuvoir bientôt.Chắc có lẽ trời sắp mưa rồi.
    • J'avais prévu d'aller à la plage aujourd'hui, mais il a commencé à pleuvoir.Tôi tính đi ra biển chơi nhưng trời lại bắt đầu mưa.

Chia động từ pleuvoir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pluHiện tại phân từ: pleuvant

Hiện tại présent

  • je -
  • tu -
  • il/elle pleut
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles pleuvent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai plu
  • tu as plu
  • il/elle a plu
  • nous avons plu
  • vous avez plu
  • ils/elles ont plu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je -
  • tu -
  • il/elle pleuvait
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles pleuvaient

Tương lai đơn futur simple

  • je -
  • tu -
  • il/elle pleuvra
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles pleuvront

Điều kiện conditionnel présent

  • je -
  • tu -
  • il/elle pleuvrait
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles pleuvraient

Giả định subjonctif présent

  • que je -
  • que tu -
  • qu'il/elle pleuve
  • que nous -
  • que vous -
  • qu'ils/elles pleuvent

Quá khứ đơn passé simple

  • je -
  • tu -
  • il/elle plut
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles plurent

Mệnh lệnh impératif

  • - (tu)
  • - (nous)
  • - (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với pleuvoir

  • Il va pleuvoir bientôt. Chắc có lẽ trời sắp mưa rồi.Tatoeba #181061
  • J'avais prévu d'aller à la plage aujourd'hui, mais il a commencé à pleuvoir. Tôi tính đi ra biển chơi nhưng trời lại bắt đầu mưa.Tatoeba #3687
  • Comme il avait plu, je ne suis pas parti. Vì trời mưa tôi không đi.Tatoeba #14050
  • Il est sur le point de pleuvoir. Có lẽ là trời sắp mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #649659
  • «Il va pleuvoir ?» «J'espère que non.» "Trời sắp mưa à?" "Mong là không." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #846870
  • Si seulement il s'arrêtait de pleuvoir ! Ước gì trời tạnh mưa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1233973
  • On dirait qu'il va pleuvoir. Trông như là sắp có mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336925
  • Il s'est mis à pleuvoir. Trời bắt đầu mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #429077

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rain

Câu hỏi thường gặp

pleuvoir nghĩa là gì?

pleuvoir (động từ) nghĩa là mưa.

pleuvoir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pleuvoir (giọng Pháp chuẩn): /plø.vwaʁ/.

Chia động từ pleuvoir ở thì hiện tại thế nào?

je -, tu -, il/elle pleut, nous -, vous -, ils/elles pleuvent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.