pleuvoir
pleuvoir nghĩa là mưa.
Nghĩa của pleuvoir
Động từ
- Mưa. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Il va pleuvoir bientôt.Chắc có lẽ trời sắp mưa rồi.
- J'avais prévu d'aller à la plage aujourd'hui, mais il a commencé à pleuvoir.Tôi tính đi ra biển chơi nhưng trời lại bắt đầu mưa.
Chia động từ pleuvoir
Hiện tại présent
- je -
- tu -
- il/elle pleut
- nous -
- vous -
- ils/elles pleuvent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai plu
- tu as plu
- il/elle a plu
- nous avons plu
- vous avez plu
- ils/elles ont plu
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je -
- tu -
- il/elle pleuvait
- nous -
- vous -
- ils/elles pleuvaient
Tương lai đơn futur simple
- je -
- tu -
- il/elle pleuvra
- nous -
- vous -
- ils/elles pleuvront
Điều kiện conditionnel présent
- je -
- tu -
- il/elle pleuvrait
- nous -
- vous -
- ils/elles pleuvraient
Giả định subjonctif présent
- que je -
- que tu -
- qu'il/elle pleuve
- que nous -
- que vous -
- qu'ils/elles pleuvent
Quá khứ đơn passé simple
- je -
- tu -
- il/elle plut
- nous -
- vous -
- ils/elles plurent
Mệnh lệnh impératif
- - (tu)
- - (nous)
- - (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với pleuvoir
- Il va pleuvoir bientôt. Chắc có lẽ trời sắp mưa rồi.Tatoeba #181061
- J'avais prévu d'aller à la plage aujourd'hui, mais il a commencé à pleuvoir. Tôi tính đi ra biển chơi nhưng trời lại bắt đầu mưa.Tatoeba #3687
- Comme il avait plu, je ne suis pas parti. Vì trời mưa tôi không đi.Tatoeba #14050
- Il est sur le point de pleuvoir. Có lẽ là trời sắp mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #649659
- «Il va pleuvoir ?» «J'espère que non.» "Trời sắp mưa à?" "Mong là không." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #846870
- Si seulement il s'arrêtait de pleuvoir ! Ước gì trời tạnh mưa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1233973
- On dirait qu'il va pleuvoir. Trông như là sắp có mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336925
- Il s'est mis à pleuvoir. Trời bắt đầu mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #429077
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to rain
Câu hỏi thường gặp
pleuvoir nghĩa là gì?
pleuvoir (động từ) nghĩa là mưa.
pleuvoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pleuvoir (giọng Pháp chuẩn): /plø.vwaʁ/.
Chia động từ pleuvoir ở thì hiện tại thế nào?
je -, tu -, il/elle pleut, nous -, vous -, ils/elles pleuvent.