pleutrerie
danh từ giống cái (f)
/pløt.ʁə.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
pleutrerie nghĩa là tính hèn nhát, việc hèn.
Nghĩa của pleutrerie
Danh từ · giống cái
- Tính hèn nhát.
- Việc hèn.
Dạng từ của pleutrerie
Đi với mạo từ: une pleutrerie · la pleutrerie
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pleutrerie
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pleutrerie nghĩa là gì?
pleutrerie (danh từ) nghĩa là tính hèn nhát, việc hèn.
pleutrerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pleutrerie (giọng Pháp chuẩn): /pløt.ʁə.ʁi/.
pleutrerie là giống đực hay giống cái?
pleutrerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).