plâtrière
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
plâtrière nghĩa là mỏ thạch cao.
Nghĩa của plâtrière
Danh từ · giống cái
- Mỏ thạch cao.
- Lò thạch cao.
Dạng từ của plâtrière
Đi với mạo từ: une plâtrière · la plâtrière
| Số nhiều | plâtrières |
Họ từ của plâtrière
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gypsum quarry (for the manufacture of plaster); female equivalent of plâtrier
Câu hỏi thường gặp
plâtrière nghĩa là gì?
plâtrière (danh từ) nghĩa là mỏ thạch cao.
plâtrière là giống đực hay giống cái?
plâtrière là danh từ giống cái (dùng với une, la).