pluton
pluton nghĩa là thể xâm nhập sâu.
Nghĩa của pluton
Danh từ · giống đực
- Địa lý; địa chất Thể xâm nhập sâu.
Dạng từ của pluton
Đi với mạo từ: un pluton · le pluton
| Số nhiều | plutons |
Câu ví dụ với pluton
- Quand j’avais ton âge, Pluton était une planète. Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh.Tatoeba #4006
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pluton
Câu hỏi thường gặp
pluton nghĩa là gì?
pluton (danh từ) nghĩa là thể xâm nhập sâu.
pluton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pluton (giọng Pháp chuẩn): /ply.tɔ̃/.
pluton là giống đực hay giống cái?
pluton là danh từ giống đực (dùng với un, le).