plioir
danh từ giống đực (m)
/pli.waʁ/ giọng máy của trình duyệt
plioir nghĩa là dao gấp giấy, dao rọc giấy.
Nghĩa của plioir
Danh từ · giống đực
- Dao gấp giấy; dao rọc giấy.
- Mảnh gỗ quấn dây câu.
Dạng từ của plioir
Đi với mạo từ: un plioir · le plioir
| Số nhiều | plioirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ folding-bone, folding-stick, bone folder
Câu hỏi thường gặp
plioir nghĩa là gì?
plioir (danh từ) nghĩa là dao gấp giấy, dao rọc giấy.
plioir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plioir (giọng Pháp chuẩn): /pli.waʁ/.
plioir là giống đực hay giống cái?
plioir là danh từ giống đực (dùng với un, le).