pliocène
danh từ giống đực (m)
/pli.jɔ.sɛn/ giọng máy của trình duyệt
pliocène nghĩa là thế khá mới, thế plioxen.
Nghĩa của pliocène
Danh từ · giống đực
- Địa lý; địa chất Thế khá mới, thế plioxen; thống khá mới, thống plioxen.
Tính từ
- Xem danh từ giống đực
Dạng từ của pliocène
Đi với mạo từ: un pliocène · le pliocène
| Số nhiều | pliocènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Pliocene
Câu hỏi thường gặp
pliocène nghĩa là gì?
pliocène (danh từ, tính từ) nghĩa là thế khá mới, thế plioxen.
pliocène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pliocène (giọng Pháp chuẩn): /pli.jɔ.sɛn/.
pliocène là giống đực hay giống cái?
pliocène là danh từ giống đực (dùng với un, le).