TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pneumallergène

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

pneumallergène nghĩa là Chất gây dị ứng hô hấp.

Nghĩa của pneumallergène

Danh từ · giống đực

  1. Y học Chất gây dị ứng hô hấp.

Dạng từ của pneumallergène

Đi với mạo từ: un pneumallergène · le pneumallergène

Câu hỏi thường gặp

pneumallergène nghĩa là gì?

pneumallergène (danh từ) nghĩa là Chất gây dị ứng hô hấp.

pneumallergène là giống đực hay giống cái?

pneumallergène là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.