pneumonie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pnø.mɔ.ni/ giọng máy của trình duyệt
pneumonie nghĩa là viêm phổi.
Nghĩa của pneumonie
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm phổi.
Dạng từ của pneumonie
Đi với mạo từ: une pneumonie · la pneumonie
| Số nhiều | pneumonies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pneumonia
Câu hỏi thường gặp
pneumonie nghĩa là gì?
pneumonie (danh từ) nghĩa là viêm phổi.
pneumonie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pneumonie (giọng Pháp chuẩn): /pnø.mɔ.ni/.
pneumonie là giống đực hay giống cái?
pneumonie là danh từ giống cái (dùng với une, la).