TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

plommée

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

plommée nghĩa là Như plombée.

Nghĩa của plommée

Danh từ · giống cái

  1. Như plombée.

Dạng từ của plommée

Đi với mạo từ: une plommée · la plommée

Câu hỏi thường gặp

plommée nghĩa là gì?

plommée (danh từ) nghĩa là Như plombée.

plommée là giống đực hay giống cái?

plommée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.