portrait
portrait nghĩa là chân dung, bức truyền thần, hình ảnh.
Nghĩa của portrait
Danh từ · giống đực
- Chân dung, bức truyền thần.
- Hình ảnh (giống lắm).
- Enfant qui est le portrait de son pèređứa trẻ là hình ảnh của bố nó
- Sự mô tả.
- Faire un portrait avantageux de quelqu'unmô tả khen ngợi ai
- Thông tục Mặt.
- Il s'est abîmé le portrait en tombantnó ngã xây xát cả mặt
Dạng từ của portrait
Đi với mạo từ: un portrait · le portrait
| Số nhiều | portraits |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với portrait
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với portrait
- C’est un portrait de mon défunt père. Đây là bức chân dung người cha quá cố của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3137244
- C'est un portrait de mon défunt père. Đây là bức chân dung người cha quá cố của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3211752
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ portrait; portrait (format); description (of a person or things)
Câu hỏi thường gặp
portrait nghĩa là gì?
portrait (danh từ) nghĩa là chân dung, bức truyền thần, hình ảnh.
portrait phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của portrait (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.tʁɛ/.
portrait là giống đực hay giống cái?
portrait là danh từ giống đực (dùng với un, le).