potomètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
potomètre nghĩa là hấp thủy kế.
Nghĩa của potomètre
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Hấp thủy kế.
Dạng từ của potomètre
Đi với mạo từ: un potomètre · le potomètre
| Số nhiều | potomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ potometer
Câu hỏi thường gặp
potomètre nghĩa là gì?
potomètre (danh từ) nghĩa là hấp thủy kế.
potomètre là giống đực hay giống cái?
potomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).