possessif
/pɔ.sɛ.sif/ giọng máy của trình duyệt
possessif nghĩa là sở hữu, từ sở hữu.
Nghĩa của possessif
Tính từ
- Ngôn ngữ học Sở hữu.
- Pronom possessifđại từ sở hữu
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Từ sở hữu.
Dạng từ của possessif
| Số nhiều | possessifs |
| Giống cái | possessive /pɔ.se.siv/ |
| Giống cái số nhiều | possessives |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ possessive
- Danh từ possessive pronoun (broad sense); possessive pronoun (strict sense) or possessive adjective); possessive, possessive case
Câu hỏi thường gặp
possessif nghĩa là gì?
possessif (tính từ, danh từ) nghĩa là sở hữu, từ sở hữu.
possessif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của possessif (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.sɛ.sif/.