TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

positonium

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

positonium nghĩa là Pozitoni.

Nghĩa của positonium

Danh từ · giống đực

  1. Vật lý học Pozitoni.

Dạng từ của positonium

Đi với mạo từ: un positonium · le positonium

Câu hỏi thường gặp

positonium nghĩa là gì?

positonium (danh từ) nghĩa là Pozitoni.

positonium là giống đực hay giống cái?

positonium là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.