postopératoire
/pɔs.tɔ.pe.ʁa.twaʁ/ giọng máy của trình duyệt
postopératoire nghĩa là sau mổ, hậu phẫu.
Nghĩa của postopératoire
Tính từ
- Y học Sau (khi) mổ, hậu phẫu.
Dạng từ của postopératoire
| Số nhiều | postopératoires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ postoperative
Câu hỏi thường gặp
postopératoire nghĩa là gì?
postopératoire (tính từ) nghĩa là sau mổ, hậu phẫu.
postopératoire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của postopératoire (giọng Pháp chuẩn): /pɔs.tɔ.pe.ʁa.twaʁ/.