poumon
poumon nghĩa là phổi.
Nghĩa của poumon
Danh từ · giống đực
- Phổi. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Il est mort d'un cancer du poumon.Ông ấy chết vì ung thư phổi.
- Il a le cancer des poumons.Anh ấy bị ung thư phổi.
Dạng từ của poumon
Đi với mạo từ: un poumon · le poumon
| Số nhiều | poumons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poumon
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với poumon
- Il est mort d'un cancer du poumon. Ông ấy chết vì ung thư phổi.Tatoeba #428136
- Il a le cancer des poumons. Anh ấy bị ung thư phổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133122
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lung
Câu hỏi thường gặp
poumon nghĩa là gì?
poumon (danh từ) nghĩa là phổi.
poumon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poumon (giọng Pháp chuẩn): /pu.mɔ̃/.
poumon là giống đực hay giống cái?
poumon là danh từ giống đực (dùng với un, le).