TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

poumon

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pu.mɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

poumon nghĩa là phổi.

Nghĩa của poumon

Danh từ · giống đực

  1. Phổi. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Il est mort d'un cancer du poumon.Ông ấy chết vì ung thư phổi.
    • Il a le cancer des poumons.Anh ấy bị ung thư phổi.

Dạng từ của poumon

Đi với mạo từ: un poumon · le poumon

Số nhiềupoumons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poumon

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với poumon

  • Il est mort d'un cancer du poumon. Ông ấy chết vì ung thư phổi.Tatoeba #428136
  • Il a le cancer des poumons. Anh ấy bị ung thư phổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133122

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lung

Câu hỏi thường gặp

poumon nghĩa là gì?

poumon (danh từ) nghĩa là phổi.

poumon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poumon (giọng Pháp chuẩn): /pu.mɔ̃/.

poumon là giống đực hay giống cái?

poumon là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.