poudroiement
danh từ giống đực (m)
/pud.ʁwa.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
poudroiement nghĩa là sự tung bụi, ánh bụi.
Nghĩa của poudroiement
Danh từ · giống đực
- Sự tung bụi.
- Ánh bụi (do ánh sáng xuyên qua đám bụi).
Dạng từ của poudroiement
Đi với mạo từ: un poudroiement · le poudroiement
| Số nhiều | poudroiements |
Câu hỏi thường gặp
poudroiement nghĩa là gì?
poudroiement (danh từ) nghĩa là sự tung bụi, ánh bụi.
poudroiement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poudroiement (giọng Pháp chuẩn): /pud.ʁwa.mɑ̃/.
poudroiement là giống đực hay giống cái?
poudroiement là danh từ giống đực (dùng với un, le).