TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

poudroiement

danh từ giống đực (m)
/pud.ʁwa.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

poudroiement nghĩa là sự tung bụi, ánh bụi.

Nghĩa của poudroiement

Danh từ · giống đực

  1. Sự tung bụi.
  2. Ánh bụi (do ánh sáng xuyên qua đám bụi).

Dạng từ của poudroiement

Đi với mạo từ: un poudroiement · le poudroiement

Số nhiềupoudroiements

Câu hỏi thường gặp

poudroiement nghĩa là gì?

poudroiement (danh từ) nghĩa là sự tung bụi, ánh bụi.

poudroiement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poudroiement (giọng Pháp chuẩn): /pud.ʁwa.mɑ̃/.

poudroiement là giống đực hay giống cái?

poudroiement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.