poudrage
danh từ giống đực (m)
/pud.ʁaʒ/ giọng máy của trình duyệt
poudrage nghĩa là sự rắc bột, sự phun bột.
Nghĩa của poudrage
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật; nông nghiệp Sự rắc bột; sự phun bột (lên cây bị bệnh...).
Dạng từ của poudrage
Đi với mạo từ: un poudrage · le poudrage
Câu hỏi thường gặp
poudrage nghĩa là gì?
poudrage (danh từ) nghĩa là sự rắc bột, sự phun bột.
poudrage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poudrage (giọng Pháp chuẩn): /pud.ʁaʒ/.
poudrage là giống đực hay giống cái?
poudrage là danh từ giống đực (dùng với un, le).