TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

poudrage

danh từ giống đực (m)
/pud.ʁaʒ/ giọng máy của trình duyệt

poudrage nghĩa là sự rắc bột, sự phun bột.

Nghĩa của poudrage

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật; nông nghiệp Sự rắc bột; sự phun bột (lên cây bị bệnh...).

Dạng từ của poudrage

Đi với mạo từ: un poudrage · le poudrage

Câu hỏi thường gặp

poudrage nghĩa là gì?

poudrage (danh từ) nghĩa là sự rắc bột, sự phun bột.

poudrage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poudrage (giọng Pháp chuẩn): /pud.ʁaʒ/.

poudrage là giống đực hay giống cái?

poudrage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.