portlandien
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
portlandien nghĩa là kỳ poclan, bậc poclan.
Nghĩa của portlandien
Danh từ · giống đực
- Địa lý, địa chất Kỳ poclan; bậc poclan.
Tính từ
- Xem danh từ giống đực
Dạng từ của portlandien
Đi với mạo từ: un portlandien · le portlandien
| Số nhiều | portlandiens |
| Giống cái | portlandienne |
| Giống cái số nhiều | portlandiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Portlandian
Câu hỏi thường gặp
portlandien nghĩa là gì?
portlandien (danh từ, tính từ) nghĩa là kỳ poclan, bậc poclan.
portlandien là giống đực hay giống cái?
portlandien là danh từ giống đực (dùng với un, le).