porto
porto nghĩa là rượu nho potô.
Nghĩa của porto
Danh từ · giống đực
- Rượu nho potô (Bồ Đào Nha).
Dạng từ của porto
Đi với mạo từ: un porto · le porto
| Số nhiều | portos |
Câu ví dụ với porto
- Situez Porto Rico sur une carte. Hãy định vị Porto Rico trên bản đồ.Tatoeba #13220
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ port wine
Câu hỏi thường gặp
porto nghĩa là gì?
porto (danh từ) nghĩa là rượu nho potô.
porto phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của porto (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.to/.
porto là giống đực hay giống cái?
porto là danh từ giống đực (dùng với un, le).