TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

portland

danh từ giống đực (m)
/pɔʁ.tlɑ̃d/ giọng máy của trình duyệt

portland nghĩa là xi măng poclan.

Nghĩa của portland

Danh từ · giống đực

  1. Xi măng poclan.

Dạng từ của portland

Đi với mạo từ: un portland · le portland

Câu hỏi thường gặp

portland nghĩa là gì?

portland (danh từ) nghĩa là xi măng poclan.

portland phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của portland (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.tlɑ̃d/.

portland là giống đực hay giống cái?

portland là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.