TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

potencé

/pɔ.tɑ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

potencé nghĩa là có nhánh hình t.

Nghĩa của potencé

Tính từ

  1. Có nhánh hình T (huy hiệu).

Câu hỏi thường gặp

potencé nghĩa là gì?

potencé (tính từ) nghĩa là có nhánh hình t.

potencé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của potencé (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.tɑ̃.se/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.