postérieur
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɔs.te.ʁjœʁ/ giọng máy của trình duyệt
postérieur nghĩa là sau, mông, đít.
Nghĩa của postérieur
Tính từ
- Sau.
- époque postérieurethời kỳ sau
- Membres postérieurschi sau
Danh từ · giống đực
- Thân mật Mông, đít.
- Tomber sur son postérieurngã xệp xuống
Dạng từ của postérieur
| Số nhiều | postérieurs |
| Giống cái | postérieure |
| Giống cái số nhiều | postérieures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với postérieur
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ posterior
- Danh từ buttocks
Câu hỏi thường gặp
postérieur nghĩa là gì?
postérieur (tính từ, danh từ) nghĩa là sau, mông, đít.
postérieur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của postérieur (giọng Pháp chuẩn): /pɔs.te.ʁjœʁ/.