posture
posture nghĩa là tư thế.
Nghĩa của posture
Danh từ · giống cái
- Tư thế.
- Posture naturelletư thế tự nhiên
Dạng từ của posture
Đi với mạo từ: une posture · la posture
| Số nhiều | postures |
Câu ví dụ với posture
- Son mensonge l'a mis en mauvaise posture lorsque son patron a découvert la vérité. Lời nói dối khiến anh ta gặp rắc rối khi sếp phát hiện ra sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #119884
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ posture, attitude; conduct, comportment
Câu hỏi thường gặp
posture nghĩa là gì?
posture (danh từ) nghĩa là tư thế.
posture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của posture (giọng Pháp chuẩn): /pɔs.tyʁ/.
posture là giống đực hay giống cái?
posture là danh từ giống cái (dùng với une, la).