porte-étrivière nghĩa là Vòng mắc dây treo bàn đạp (ở yên ngựa).
Nghĩa của porte-étrivière
Danh từ · giống đực
Vòng mắc dây treo bàn đạp (ở yên ngựa).
Dạng từ của porte-étrivière
Đi với mạo từ: un porte-étrivière · le porte-étrivière
Câu hỏi thường gặp
porte-étrivière nghĩa là gì?
porte-étrivière (danh từ) nghĩa là Vòng mắc dây treo bàn đạp (ở yên ngựa).
porte-étrivière là giống đực hay giống cái?
porte-étrivière là danh từ giống đực (dùng với un, le).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.