TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pouillard

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

pouillard nghĩa là gà lôi non.

Nghĩa của pouillard

Danh từ · giống đực

  1. Tiếng địa phương Gà lôi non.
  2. Gà gô non.

Dạng từ của pouillard

Đi với mạo từ: un pouillard · le pouillard

Câu hỏi thường gặp

pouillard nghĩa là gì?

pouillard (danh từ) nghĩa là gà lôi non.

pouillard là giống đực hay giống cái?

pouillard là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.