pouiller
/puje/ giọng máy của trình duyệt
pouiller nghĩa là bắt chấy rận cho, bới lông tìm vết, phê phán tỉ mỉ.
Nghĩa của pouiller
Ngoại động từ
- Bắt chấy rận cho.
- Pouiller un enfantbắt chấy rận cho một em bé
- Thân mật Bới lông tìm vết, phê phán tỉ mỉ.
- Pouiller un textephê phán tỉ mỉ một bài văn
- Từ cũ, nghĩa cũ Mắng chửi, trách mắng.
Câu hỏi thường gặp
pouiller nghĩa là gì?
pouiller (ngoại động từ) nghĩa là bắt chấy rận cho, bới lông tìm vết, phê phán tỉ mỉ.
pouiller phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pouiller (giọng Pháp chuẩn): /puje/.