TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pouilleux

/pu.jø/ giọng máy của trình duyệt

pouilleux nghĩa là có lắm chấy rận, cùng cực cùng khổ, người lắm chấy rận, người cùng khổ.

Nghĩa của pouilleux

Tính từ

  1. Có lắm chấy rận.
    • Enfant pouilleuxđứa bé lắm chấy rận
  2. Cùng cực cùng khổ.
  3. Tồi tàn.
    • Un quartier pouilleuxmột phường tồi tàn
  4. Cằn cỗi.
    • La Champagne pouilleusevùng Sam-pa-nhơ cằn cỗi

Danh từ · giống đực

  1. Người lắm chấy rận.
  2. Người cùng khổ.

Dạng từ của pouilleux

Giống cáipouilleuse /pu.jøz/
Giống cái số nhiềupouilleuses

Câu ví dụ với pouilleux

  • Le garçon pouilleux se révéla être un prince déguisé. Hóa ra cậu bé bẩn thỉu đó là một hoàng tử đang cải trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #138931

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ louse-infested; lousy, miserable
  • Danh từ person who has lice; lousy, miserable person; a bum

Câu hỏi thường gặp

pouilleux nghĩa là gì?

pouilleux (tính từ, danh từ) nghĩa là có lắm chấy rận, cùng cực cùng khổ, người lắm chấy rận, người cùng khổ.

pouilleux phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pouilleux (giọng Pháp chuẩn): /pu.jø/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.