potamochère
danh từ giống đực (m)
/pɔ.ta.mɔ.ʃɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
potamochère nghĩa là lợn bờm.
Nghĩa của potamochère
Danh từ · giống đực
- Động vật học Lợn bờm.
Dạng từ của potamochère
Đi với mạo từ: un potamochère · le potamochère
| Số nhiều | potamochères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ any species of the Potamochoerus genus
Câu hỏi thường gặp
potamochère nghĩa là gì?
potamochère (danh từ) nghĩa là lợn bờm.
potamochère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của potamochère (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.ta.mɔ.ʃɛʁ/.
potamochère là giống đực hay giống cái?
potamochère là danh từ giống đực (dùng với un, le).