TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

potasseur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

potasseur nghĩa là học sinh học gạo, gạo cụ.

Nghĩa của potasseur

Danh từ · giống đực

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Học sinh học gạo, gạo cụ.

Dạng từ của potasseur

Đi với mạo từ: un potasseur · le potasseur

Câu hỏi thường gặp

potasseur nghĩa là gì?

potasseur (danh từ) nghĩa là học sinh học gạo, gạo cụ.

potasseur là giống đực hay giống cái?

potasseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.