TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

postlude

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

postlude nghĩa là khúc dạo cuối.

Nghĩa của postlude

Danh từ · giống đực

  1. Âm nhạc Khúc dạo cuối.

Dạng từ của postlude

Đi với mạo từ: un postlude · le postlude

Câu hỏi thường gặp

postlude nghĩa là gì?

postlude (danh từ) nghĩa là khúc dạo cuối.

postlude là giống đực hay giống cái?

postlude là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.