portoricain
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pɔʁ.tɔ.ʁi.kɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
portoricain nghĩa là Thuộc Pi-é c-tô ri-cô.
Nghĩa của portoricain
Tính từ
- Thuộc Pi-é c-tô ri-cô.
Dạng từ của portoricain
| Số nhiều | Portoricains |
| Giống cái | Portoricaine /pɔʁ.tɔ.ʁi.kɛn/ |
| Giống cái số nhiều | portoricaines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Puerto Rican
- Danh từ Puerto Rican (resident or native of Puerto Rico)
Câu hỏi thường gặp
portoricain nghĩa là gì?
portoricain (tính từ) nghĩa là Thuộc Pi-é c-tô ri-cô.
portoricain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của portoricain (giọng Pháp chuẩn): /pɔʁ.tɔ.ʁi.kɛ̃/.