Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ A — trang 2
3.614 mục từ bắt đầu bằng chữ A, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/19
- acaciacây keo
- acadienThuộc vùng A-ca-đi (Ca-na-đa)
- académicienviện sĩ
- académieviện hàn lâm, hội nghệ thuật
- académiqueThuộc trường phái Pla-ton
- académiquementtheo kiểu kinh viện
- académismechủ nghĩa kinh viện, lối câu nệ
- acagnarderbiếng nhác
- acajoucây gụ, gỗ gụ
- acanthecây ô rô
- acariâtrequàu quạu
- acariâtretétính quàu quạu
- acaruscái ghẻ
- acaulekhông có thân
- accablantđè nặng, nặng trĩu, hừng hực
- accablementsự đè nặng, sự mệt mỏi, sự rã rời
- accablerđè nặng, dồn, dồn dập
- accalmielúc tạm lặng, thời kỳ tạm yên
- accaparementsự mua vét, sự cướp đoạt
- accaparermua vét, chiếm, đoạt
- accapareurkẻ mua vét, kẻ chiếm đoạt
- accelerandonhanh lên
- accentgiọng, dấu
- accentuationcách đánh dấu, cách đánh trọng âm
- accentuelmang trọng âm
- accentuerđánh dấu, đánh trọng âm
- accentuécó dấu, có trọng âm
- acceptabilitékhả năng chấp nhận
- acceptablecó thể chấp nhận
- acceptantchấp nhận
- acceptationsự chấp nhận, sự nhận
- accepterchấp nhận, nhận, vui lòng nhận
- accepteurngười chấp nhận, chất nhận
- acceptionnghĩa
- accessibilitétính có thể tới
- accessiblecó thể tới, có thể đạt tới, dễ gần gũi
- accessionsự vào, sự đạt tới, sự sáp nhập
- accessitgiải thưởng khuyến khích
- accessoirecái phụ, đồ phụ tùng, phụ
- accessoiristeNgười phụ trách đạo cụ
- accidentviệc bất trắc, biến cố, tai nạn
- accidentelngẫu nhiên, đột xuất, bất thường
- accidentellementngẫu nhiên, đột xuất
- accidentémấp mô, bị tai nạn, người bị tai nạn
- accisethuế tiêu dùng
- acclamationtiếng hoan hô
- acclamerhoan hô
- acclimatablecó thể thuần hóa
- acclimatationsự thuần hóa
- acclimaterđưa vào, du nhập
- accointanceXấu quan hệ lui tới
- accointerXấu có quan hệ lui tới
- accoladesự ôm hôn
- accolerghép vào nhau, đặt cạnh nhau
- accommodantdễ dãi, dễ gần, làm lành
- accommodatbiến dị thu được
- accommodateurđiều tiết
- accommodationsự điều tiết
- accommodementsự hòa giải, sự sắp xếp lại
- accommodernấu nướng
- accompagnateurngười đệm, người dẫn đường
- accompagnementsự đi cùng, cái đi cùng, phần đệm
- accompagnerđi cùng, đi theo áp tải, kèm theo
- accomplitrọn vẹn, tròn, hoàn thành
- accomplirthực hiện, làm tròn
- accomplissementsự hoàn thành, sự thực hiện
- accordđồng ý
- accordablecó thể giải hòa, có thể thuận, có thể chấp thuận
- accorderđồng ý cho, thuận cho, hòa giải
- accordeurthợ so dây
- accordoirkhóa lên dây
- accordéchồng chưa cưới
- accordéonđàn xếp, ăccooc
- accordéonistengười chơi đàn xếp, người chơi ăccooc
- accoredốc đứng, gỗ chống khung
- accortkhéo léo, vui vẻ, duyên dáng
- accostablecó thể bắt chuyện
- accostagesự cặp bến, sự bắt chuyện
- accostercặp bến, ghé sát vào, đến bắt chuyện
- accotnông nghiệp lớp che
- accotementlề đường
- accoterdựa
- accotoirtay ghế
- accouchementsự ở cữ, sự đẻ, sự đỡ đẻ
- accoucherở cữ, đẻ, đẻ ra
- accoucheurthầy thuốc đỡ đẻ, cóc đỡ đẻ
- accouchéesản phụ
- accoudementsự chống khuỷu tay
- accouderchống khuỷu tay
- accoudoircái tì tay
- accoupledây buộc chung
- accouplementsự ghép đôi, sự ghép, sự giao cấu
- accouplerghép đôi, buộc đôi, cho giao cấu
- accoupléghép đôi
- accourcirrút ngắn, cắt ngắn, ngắn đi
- accourcissementsự ngắn đi, sự rút ngắn, sự cắt ngắn
- accourirchạy mau lại, chạy ào đến
- accoutrementquần áo lố lăng
- accoutrerăn mặc lố lăng
- accoutumancesự tập quen, thói quen
- accoutumertập quen, có thói quen
- accoutuméquen, thường lệ
- accoutuméeXem accoutumé
- accouvagekỹ thuật ấp trứng
- accro
- accrocchỗ toạc, khó khăn, trở ngại
- accrochagesự treo, sự móc, sự móc toa
- accroche-coeurMón tóc mai cong cong
- accrochermóc, vướng, va phải
- accroirelàm cho tưởng lầm, bịp
- accroissementsự tăng, lượng tăng, quyền lĩnh thêm
- accroupissementthế ngồi xổm, sự ngôì xổm
- accroîtretăng thêm, để cho hưởng
- accrugộp, dồn, chồi rễ
- accrueđất bồi, sự mọc lấn
- accréditationsự ủy nhiệm
- accréditerủy nhiệm, làm cho tin, phao
- accréditeurngười bảo lãnh
- accréditifthư tín dụng
- accrétionsự lớn dần lên
- accuNhư accumulateur
- accueilsự đón tiếp, sự tiếp đãi, nơi đón tiếp
- accueillantniềm nở, ân cần
- accueillirđón tiếp, tiếp nhận
- acculerdồn vào đường cùng, làm cho cứng họng, làm cho đuối lý
- accumulateurắc quy, bộ tích lũy
- accumulationsự tích lũy, sự tích tụ, tác dụng tích tụ
- accumulertích lũy, tích tụ
- accusateurbuộc tội, tố cáo, người buộc tội
- accusatifđối cách
- accusationsự buộc tội, sự tố cáo, ủy viên công tố
- accusatoiređể buộc tội, để tố cáo
- accuserbuộc tội, tố cáo, biểu thị
- accusébị cáo
- accèslối vào, quyền được vào
- accédantAccédant à la propriété người trở thành chủ nhân (của một chỗ ở)
- accéderđến, vào, đạt tới
- accélérateurthúc mau, gia tốc, bộ tăng tốc
- accélérationsự tăng nhanh, sự gia tốc, gia tốc
- accélérerthúc mau lên, tăng tốc độ
- accélérographegia tốc ký
- accéléromètregia tốc kế
- accélérénhanh hơn lên, gấp, nhanh dần
- aceQuần vợt cú giao bóng thắng điểm
- acercây thích
- acerbechát, gắt gao, gay gắt
- acerbitétính chát, tính gắt gao, tính gay gắt
- acescencesự hóa chua
- achaineNhư akène
- achalandagekhách hàng, sự chiêu khách, sự lôi kéo khách
- achalandercung cấp hàng hóa, lôi kéo khách cho
- achalandélắm hàng hóa, đắt khách
- acharddưa món, dưa góp
- acharnementsự miệt mài, sự say mê, sự kiên trì
- acharnermài miệt, say mê, bám riết
- acharnémiệt mài, say mê, kiên trì
- achatsự mua, đồ mua
- achecần tây
- acheminementsự đi tới, sự tiến tới, sự chuyển
- acheminerdẫn tới, chuyển
- achetablecó thể mua
- achetermua, tậu, mua chuộc
- acheteurngười mua
- acheuléenThuộc thời A-sơn
- acheverhoàn thành, kết thúc, kết liễu đời
- achevétrọn vẹn, hoàn toàn
- achigancá pecca đen
- achilléecây dương kỳ thảo
- acholiechứng thiếu mật
- achondroplasiehội chứng lùn
- achoppementđiều vấp phải, điều cản trở
- achoppervấp, vấp phải nghĩa bóng
- achromatvật kính tiêu sắc
- achromatiquetiêu sắc, không nhiễm sắc
- achromatiserLàm cho trở nên tiêu sắc
- achromatismetính tiêu sắc
- achromatopsiechứng mù sắc
- achromekhông màu
- achromiechứng mất màu da
- achromiqueXem achrome
- achyliechứng thiếu dưỡng trấp
- achèvementsự hoàn thành
- aciculairekết tinh hình kim, hình kim
- acidaliebướm vệ
- acidechua, chua chát
- acidifiablecó thể axit hóa
- acidifiantaxit hóa, chất axit hóa
- acidificationsự axit hoá
- acidifieraxit hóa
- acidimètreaxit kế
- aciditévị chua, sự chua chát, tính chua chát
- acidophileưa axit
- acidosesự nhiễm axit
- acidulercho thêm chất chua
- acidulénhôn nhốt chua
- acierthép, gươm dao
- acineuxcó hình hạt nho
- acinuschùm nang, tuyến nang
- aciéragesự luyện thép
- aciérationsự luyện thành thép