accoudoir
danh từ giống đực (m)
/a.ku.dwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
accoudoir nghĩa là cái tì tay.
Nghĩa của accoudoir
Danh từ · giống đực
- Cái tì tay (ở ghế, trong ô tô...).
Dạng từ của accoudoir
Đi với mạo từ: un accoudoir · l'accoudoir
| Số nhiều | accoudoirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ armrest
Câu hỏi thường gặp
accoudoir nghĩa là gì?
accoudoir (danh từ) nghĩa là cái tì tay.
accoudoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accoudoir (giọng Pháp chuẩn): /a.ku.dwaʁ/.
accoudoir là giống đực hay giống cái?
accoudoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).