TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

accoler

/a.kɔ.le/ giọng máy của trình duyệt

accoler nghĩa là ghép vào nhau, đặt cạnh nhau.

Nghĩa của accoler

Ngoại động từ

  1. Ghép vào nhau; đặt cạnh nhau.
    • Accoler deux nomsđặt hai tên cạnh nhau (trên một danh sách)
  2. Nối bằng dấu ngoặc ôm.
  3. Buộc cành (cây) vào giàn.
  4. Cũ Ôm hôn.

Chia động từ accoler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: accoléHiện tại phân từ: accolant

Hiện tại présent

  • j'accole
  • tu accoles
  • il/elle accole
  • nous accolons
  • vous accolez
  • ils/elles accolent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai accolé
  • tu as accolé
  • il/elle a accolé
  • nous avons accolé
  • vous avez accolé
  • ils/elles ont accolé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'accolais
  • tu accolais
  • il/elle accolait
  • nous accolions
  • vous accoliez
  • ils/elles accolaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'accolerai
  • tu accoleras
  • il/elle accolera
  • nous accolerons
  • vous accolerez
  • ils/elles accoleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'accolerais
  • tu accolerais
  • il/elle accolerait
  • nous accolerions
  • vous accoleriez
  • ils/elles accoleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'accole
  • que tu accoles
  • qu'il/elle accole
  • que nous accolions
  • que vous accoliez
  • qu'ils/elles accolent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'accolai
  • tu accolas
  • il/elle accola
  • nous accolâmes
  • vous accolâtes
  • ils/elles accolèrent

Mệnh lệnh impératif

  • accole (tu)
  • accolons (nous)
  • accolez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to place side by side; to bracket together

Câu hỏi thường gặp

accoler nghĩa là gì?

accoler (ngoại động từ) nghĩa là ghép vào nhau, đặt cạnh nhau.

accoler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accoler (giọng Pháp chuẩn): /a.kɔ.le/.

Chia động từ accoler ở thì hiện tại thế nào?

j'accole, tu accoles, il/elle accole, nous accolons, vous accolez, ils/elles accolent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.