TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

accourir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.ku.ʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt

accourir nghĩa là chạy mau lại, chạy ào đến.

Nghĩa của accourir

Nội động từ

  1. Chạy mau lại, chạy ào đến.
    • Accourir en foulechạy ào cả đám đến

Chia động từ accourir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: accouruHiện tại phân từ: accourant

Hiện tại présent

  • j'accours
  • tu accours
  • il/elle accourt
  • nous accourons
  • vous accourez
  • ils/elles accourent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai accouru
  • tu as accouru
  • il/elle a accouru
  • nous avons accouru
  • vous avez accouru
  • ils/elles ont accouru

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'accourais
  • tu accourais
  • il/elle accourait
  • nous accourions
  • vous accouriez
  • ils/elles accouraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'accourrai
  • tu accourras
  • il/elle accourra
  • nous accourrons
  • vous accourrez
  • ils/elles accourront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'accourrais
  • tu accourrais
  • il/elle accourrait
  • nous accourrions
  • vous accourriez
  • ils/elles accourraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'accoure
  • que tu accoures
  • qu'il/elle accoure
  • que nous accourions
  • que vous accouriez
  • qu'ils/elles accourent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'accourus
  • tu accourus
  • il/elle accourut
  • nous accourûmes
  • vous accourûtes
  • ils/elles accoururent

Mệnh lệnh impératif

  • accours (tu)
  • accourons (nous)
  • accourez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accourir

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rush up, run up, hurry

Câu hỏi thường gặp

accourir nghĩa là gì?

accourir (nội động từ) nghĩa là chạy mau lại, chạy ào đến.

accourir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accourir (giọng Pháp chuẩn): /a.ku.ʁiʁ/.

Chia động từ accourir ở thì hiện tại thế nào?

j'accours, tu accours, il/elle accourt, nous accourons, vous accourez, ils/elles accourent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.