accourcissement
accourcissement nghĩa là sự ngắn đi, sự rút ngắn, sự cắt ngắn.
Nghĩa của accourcissement
Danh từ · giống đực
- Văn Sự ngắn đi (về thời gian).
- Cũ Sự rút ngắn, sự cắt ngắn.
Dạng từ của accourcissement
Đi với mạo từ: un accourcissement · l'accourcissement
| Số nhiều | accourcissements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accourcissement
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shortening
Câu hỏi thường gặp
accourcissement nghĩa là gì?
accourcissement (danh từ) nghĩa là sự ngắn đi, sự rút ngắn, sự cắt ngắn.
accourcissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accourcissement (giọng Pháp chuẩn): /a.kuʁ.sis.mɑ̃/.
accourcissement là giống đực hay giống cái?
accourcissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).