TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

acholie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

acholie nghĩa là chứng thiếu mật.

Nghĩa của acholie

Danh từ · giống cái

  1. Y học Chứng thiếu mật.

Dạng từ của acholie

Đi với mạo từ: une acholie · l'acholie

Câu hỏi thường gặp

acholie nghĩa là gì?

acholie (danh từ) nghĩa là chứng thiếu mật.

acholie là giống đực hay giống cái?

acholie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.